Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Không bằng nhiều tốc độ, cần tốn nhiều thời gian.
- Xe chạy chậm trên đường.
- Nền kinh tế chậm phát triển.
-
2. Tính từ
Sự việc diễn ra sau thời điểm quy định hoặc thời điểm thường lệ.
- Tàu về chậm mất mười phút.
- Cây này chậm ra hoa.
-
3. Tính từ
Không được nhanh nhẹn, thiếu linh hoạt.
- Tác phong hơi chậm.
- Người vừa vụng lại vừa chậm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026