Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chấn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Dấy lên, nổi lên, làm cho mạnh lên.

    • Chấn chỉnh.
    • Chấn hưng.
    • Phấn chấn.
  2. 2. Động từ

    Dùng vật nặng đập mạnh vào người.

    • Lấy gạch chấn vào lưng.
  3. 3. Động từ

    Rung động mạnh, vang động.

    • Chấn động.
    • Địa chấn.
  4. 4. Động từ

    Cắt bớt đi, cắt xén đi.

    • Chấn móng ngựa.
  5. 5. Động từ

    Chặn lại, giữ lại để khấu trừ.

    • Chấn tiền công của công nhân.
  6. 6. Danh từ

    Một trong tám quẻ của bát quái.

    • Người ta xếp quẻ chấn sau quẻ cấn và trước quẻ tốn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026