Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đặt liền bên nhau những vật mảnh hoặc dài và gộp làm một.
- Kim đồng hồ chập vào nhau
- Chập hai sợi dây cho chắc.
-
2. Động từ Dây điện
Chạm dính vào nhau gây dẫn đến điện trở dây dẫn tăng lên đột ngột, từ đó gây ra cháy nổ.
- Dây điện chập, làm cháy cầu chì.
-
3. Động từ Tính tình
Bất thường, hơi dở hơi, hâm hấp.
- Tính nó bị chập.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026