Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chất

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Vật chất tồn tại ở một thể nhất định; cái cấu tạo nên các vật thể.

    • Chất đặc.
    • Chất mỡ.
    • Cải tạo chất đất.
  2. 2. Danh từ

    Tính chất, yếu tố cấu tạo của sự vật.

    • Vở kịch có nhiều chất thơ.
  3. 3. Danh từ

    Tổng thể nói chung những tính chất, thuộc tính cơ bản của sự vật; cái làm cho sự vật này phân biệt với sự vật khác; phân biệt với lượng.

  4. 4. Động từ

    Xếp vào một chỗ, chồng lên nhau cho thành khối lớn.

    • Chất hàng lên xe.
    • Củi chất thành đống.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026