Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chai

Nghĩa

  1. 1. Tính từ Đất đai

    Cứng, không tơi xốp, khó cày bừa.

    • Đất ở đây chai hết cả.
  2. 2. Tính từ

    Trơ lì, không còn lạ lẫm nữa.

    • Chai mặt rồi, còn biết nhục là gì nữa.
  3. 3. Tính từ Da

    Dày, sần cứng, do cọ xát nhiều.

    • chai tay
    • da chai
  4. 4. Tính từ

    Đông cứng lại.

    • dầu chai
  5. 5. Danh từ

    Đồ đựng (nước, mắm, rượu) bằng thuỷ tinh, cổ nhỏ và dài.

    • rót đầy chai
    • thu mua vỏ chai
  6. 6. Danh từ

    Chỗ da dày và sần cứng, do cọ xát nhiều.

    • cục chai
    • Cuốc mới một chút mà tay đã nổi chai.
  7. 7. Danh từ

    Cá dẹt mình, miệng lệch về một bên.

    • Thờn bơn méo miệng chê chai lệch mồm.
  8. 8. Danh từ

    Một triệu.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026