Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chài

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Dùng tà thuật làm cho người ta đau ốm, theo mê tín.

    • Anh ấy ốm, người ta cứ cho là do thầy mo chài
  2. 2. Động từ

    Làm cho người ta say đắm.

    • Cô bị ai chài mà thẫn thờ như thế?.
  3. 3. Động từ

    Dùng chài bắt cá.

    • Chồng chài, vợ lưới, con câu. (ca dao)
  4. 4. Tính từ

    Dùng để đi quăng chài.

    • Thuyền chài.
  5. 5. Tính từ

    Sống bằng nghề đánh cá bằng chài.

    • Dân chài
  6. 6. Danh từ

    Thứ lưới mép có những cục chì để quăng xuống úp lấy cá.

    • Mất cả chì lẫn chài. (tục ngữ)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026