Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Loài cây thuộc họ đậu, lá hình tròn thường dùng để nhuộm màu lam sẫm.
- Cây chàm sống ở miền thượng du
-
2. Danh từ
Thứ bệnh lở mặt trẻ con.
- Mặt cháu lên chàm, nên mẩn đỏ.
-
3. Danh từ
Nước nhuộm chế bằng lá chàm.
- Mặt như chàm đổ. (tục ngữ)
-
4. Tính từ
Có màu lam sẫm.
- Áo chàm.
- Vết chàm ở mặt.
-
5. Động từ
Xăm mình.
- Họ chàm ở ngực một cái mặt hổ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026