Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chạm

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Động đến cái mà người khác thấy phải giữ gìn, phải coi trọng.

    • Chạm đến danh dự.
    • Bị chạm tự ái.
  2. 2. Động từ

    Đụng nhẹ.

    • Chạm vào người bên cạnh.
    • Tay cầu thủ chạm phải quả bóng.
    • Chân chạm đất.
  3. 3. Động từ

    Gặp một cách đột nhiên, bất ngờ.

    • Chạm địch.
    • Chạm một người lạ mặt.
  4. 4. Động từ

    Tạo nên những đường nét hoặc hình khối nghệ thuật trên mặt vật rắn bằng cách đục, khắc.

    • Chạm tủ chè.
    • Chạm nổi.
    • Thợ chạm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026