Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chấm

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nhúng thức ăn vào.

    • Chấm tương.
    • Chấm muối vừng.
    • Sáng ngày bồ dục chấm chanh. (ca dao)
  2. 2. Động từ

    Đặt một điểm tròn nhỏ ở cuối câu.

    • Hết câu thì phải chấm chứ
  3. 3. Động từ

    Đọc và đánh giá một bài tập hoặc một bài thi.

    • Thầy giáo chấm rất kĩ
  4. 4. Động từ

    Ưng ý sau khi kén chọn.

    • Chấm ai thì chấm thế nào cho cân. (ca dao)
  5. 5. Động từ

    Nhúng ngòi bút vào.

    • Chấm mực.
  6. 6. Động từ

    Vừa chạm đến.

    • Nước lụt đã chấm mái nhà.
  7. 7. Động từ

    Thấm cho khô.

    • Vừa chấm nước mắt, vừa ho sặc sụa (Nguyên Hồng)
  8. 8. Danh từ

    Cái có hình tròn và nhỏ.

    • Con bồ câu bay xa, chỉ còn là một cái chấm.
  9. 9. Danh từ

    Điểm tròn trên vài chữ cái.

    • I, tờ giống móc cả hai, i ngắn có chấm, tờ dài có ngang (Bài ca truyền bá chữ quốc ngữ)
  10. 10. Danh từ

    Điểm nhỏ ở cuối một câu đã lọn nghĩa.

    • Anh ta viết một trang mà không có một cái chấm nào

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026