Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 真正
Nghĩa
-
1. Tính từ
Thật sự như vậy, không sai.
- Một tình yêu chân chính.
- Vì lợi ích chân chính của người lao động.
-
2. Tính từ
Hoàn toàn xứng với tên gọi (tốt đẹp).
- Một nhà giáo chân chính.
- Người nghệ sĩ chân chính.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026