Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chan hòa

Nghĩa

  1. 1. Động từ tình cảm, lối sống

    Hòa vào với nhau, không còn thấy có sự xa lạ, cách biệt.

    • Cùng sống chan hòa.
  2. 2. Động từ

    Tràn đầy và đều khắp mọi nơi.

    • Mặt trời sáng sớm chiếu rọi những tia nắng chan hòa.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026