Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Cứu giúp người nghèo đói hoặc bị nạn bằng cách cấp phát tiền gạo, thức ăn.
- Phát chẩn.
- Lĩnh chẩn.
-
2. Động từ
Xem xét, phát hiện bệnh để lên phương án chữa trị.
- Chẩn bệnh.
- Hội chẩn các bác sĩ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026