Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chần

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nhúng vào nước sôi cho tái.

    • Chần bồ dục.
  2. 2. Động từ

    Khâu lược qua để ghép vải với nhau trước khi may.

    • Chần cổ áo.
  3. 3. Động từ

    Khâu nhiều lần để ghép bông vào giữa hai lớp vải.

    • Chần áo bông.
  4. 4. Động từ

    Đánh cho một trận.

    • Đi chơi không xin phép, về bị bố chần một trận.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026