Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chân không

Hán Việt: 真空

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Khoảng không gian không chứa một dạng vật chất nào cả.

    • Bơm chân không.
    • Môi trường chân không.
  2. 2. Trạng từ

    Đi chân đất, không đi dép, giày, v.v.

    • Thằng bé đi chân không ra ngoài sân.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026