Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Trọn, không lẻ.
- Chẵn chục.
- Chẵn trăm.
- Trầu chẵn cau lẻ thật là trầu cau. (ca dao)
-
2. Tính từ
Số chia hết cho 2.
- Số chẵn.
- Chọn ngày chẵn mà đi.
- Chợ họp ngày chẵn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026