Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Ở trạng thái không còn thèm muốn, thích thú nữa, vì đã quá thoả mãn.
- Chán thịt mỡ.
- Cảnh đẹp nhìn không chán.
-
2. Động từ
Ở trạng thái không những không thấy thích thú mà còn muốn tránh, vì đã phải tiếp xúc kéo dài với cái mình không ưa.
- Chán cuộc sống tầm thường.
-
3. Tính từ
Có tác dụng làm cho người ta.
- Vở kịch ấy chán quá.
-
4. Tính từ
Đạt đến mức độ, số lượng mà người nói cho là nhiều.
- Còn chán người giỏi.
- Còn sớm chán.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026