Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chân trời

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đường giới hạn của tầm mắt ở nơi xa tít, trông tưởng như bầu trời tiếp xúc với mặt đất hay mặt biển.

    • Mặt trời nhô lên ở chân trời.
    • Đường chân trời.
  2. 2. Danh từ

    Phạm vi rộng lớn mở ra cho hoạt động.

    • Phát hiện đó mở ra một chân trời mới cho sự phát triển của khoa học.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026