Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chẳng

Nghĩa

  1. 1. Trạng từ

    Từ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơn.

    • Ớt nào là ớt chẳng cay. (ca dao)
  2. 2. Trạng từ

    Dẫu rằng không.

    • Chẳng chua cũng thể là chanh.
    • Chẳng ngọt cũng thể cam sành chín cây. (ca dao)
  3. 3. Trạng từ

    Nếu không.

    • Chẳng được ăn cũng lăn lấy vốn. (ca dao)
    • Chẳng chê cũng mất lề con gái. (tục ngữ)
  4. 4. Trạng từ

    Không có.

    • Chẳng ai giàu ba họ, chẳng ai khó ba đời. (tục ngữ)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026