Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chạnh lòng

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Tưởng như người ta nói xấu mình.

    • Câu nói sơ ý làm cho anh ấy chạnh lòng.
  2. 2. Tính từ

    Động lòng vì cảm xúc.

    • Đêm khuya ngồi dựa khoang bồng, sương sa, gió lạnh, chạnh lòng nhớ anh. (ca dao)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026