Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chánh

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Người đứng đầu một đơn vị tổ chức, phân biệt với người phó.

    • Một chánh hai phó.
  2. 2. Danh từ

    Nhánh.

    • Chánh cây.
  3. 3. Danh từ

    Biến thể của chính trong một số từ gốc Hán.

    • Chánh nghĩa.
    • Chánh trị.
    • Bưu chánh.
  4. 4. Danh từ

    Chánh tổng (gọi tắt).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026