Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đưa qua đưa lại dưới nước, khi nghiêng bên này khi nghiêng bên kia, thường để rửa, để xúc.
- Chao chân ở cầu ao.
- Chao rổ rau.
- Chao tôm tép.
-
2. Động từ
Nghiêng nhanh từ bên này sang bên kia, và ngược lại.
- Con cò chao đôi cánh.
- Thuyền chao qua chao lại.
-
3. Thán từ
Tiếng thốt ra khi xúc động đột ngột.
- Chao! Trăng đẹp quá!
-
4. Danh từ
Món ăn làm bằng đậu phụ để lên men trong dung dịch rượu và muối.
-
5. Danh từ
Bộ phận thường có hình nón cụt úp trên bóng đèn để hắt ánh sáng xuống.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026