Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đồ dùng thường đúc bằng gang, lòng dốc thoai thoải, miệng loe rộng, có hai quai, để rang, xào thức ăn.
- Luống cuống như kiến bò chảo nóng (tục ngữ).
- Chảo chống dính.
- Thung lũng lòng chảo (hình lòng chảo).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026