Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Thức ăn lỏng nấu bằng gạo hay bằng bột.
- Ăn một bát cháo chạy ba quãng đồng. (tục ngữ)
- Ăn cháo để gạo cho vay. (tục ngữ)
- Tiền trao, cháo múc. (tục ngữ)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026