Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có quan hệ khăng khít, gắn kết với nhau.
- Phối hợp chặt chẽ.
- Đoàn kết chặt chẽ với nhau.
-
2. Tính từ
Sát sao, nghiêm ngặt, không rời sự kiểm tra, theo dõi.
- Bố trí canh gác chặt chẽ.
- Chỉ đạo chặt chẽ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026