Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chát

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có vị như vị của chuối xanh.

    • Ăn muối còn hơn ăn chuối chát. (tục ngữ)
  2. 2. Tính từ

    Tiếng hai vật cứng đập vào nhau.

    • "chát" ở tầng dưới
  3. 3. Tính từ

    Tiếng dùi trống chầu đánh vào tang trống.

    • Tom tom, chát chát.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026