Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Ngọc trai.
- Gạo châu củi quế. (tục ngữ)
-
2. Danh từ
Khu vực hành chính trong thời phong kiến.
- Châu.
- Châu ái
-
3. Danh từ
Đơn vị hành chính ở Việt-bắc, tương đương với một huyện, trong thời cũ.
- Châu.
-
4. Danh từ
Giọt nước mắt.
- Kiều đã đầm đầm châu sa (Truyện Kiều)
-
5. Danh từ
Một trong năm phần đất đai lớn của Quả đất phân chia theo qui ước.
- Năm châu thăm thẳm trời im tiếng (Tố Hữu)
-
6. Động từ
Chụm vào với nhau.
- Họ châu đầu vào để xem album ảnh.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026