Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bữa ăn uống hoặc buổi vui chơi giải trí.
- Đãi một chầu phở
- Xem một chầu xinê
-
2. Danh từ
Buổi hát ả đào.
- Một chầu hát
-
3. Danh từ
Trống chầu (nói tắt).
- Cầm chầu.
-
4. Danh từ
Khoảng thời gian; hồi, lúc.
- Chầu này trời hay mưa
- Mắng cho một chầu.
-
5. Động từ
Thêm cho người mua một số đơn vị hàng bán lẻ, thường là nông phẩm, theo một tỉ lệ nào đó.
- Bán một chục cam, chầu hai quả
-
6. Động từ
Hầu (vua) trong cung đình để chờ nghe lệnh.
- Chầu vua
- Sân chầu (sân các quan chầu vua)
- Áo chầu (áo mặc để đi chầu)
-
7. Động từ
Hướng vào, quay vào một cái khác được coi là trung tâm.
- Chạm hình rồng chầu mặt nguyệt
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026