Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Có sự chú ý thường xuyên để làm công việc gì có ích một cách đều đặn.
- Chăm học, chăm làm.
- Chăm việc đồng áng.
-
2. Động từ
Trông nom, săn sóc thường xuyên. con.
- Chăm đàn gia súc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026