Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chăn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đưa gia súc, gia cầm đi kiếm ăn.

    • Chăn trâu.
    • Chăn vịt.
  2. 2. Động từ

    Nuôi nấng, chăm sóc.

    • Làm nghề chăn tằm.
  3. 3. Danh từ

    Tấm để đắp cho ấm, được may dệt bằng vải, bông hoặc len, dạ...

    • Đắp chăn cho con.
    • Chăn đơn gối chiếc. (tục ngữ)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026