Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chắn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Ngăn lại.

    • Chắn lối đi
  2. 2. Động từ

    Chia cách ra.

    • Chắn cái phòng làm hai.
    • Lau già chắn vách, trúc thưa ru rèm (Bích câu kỳ ngộ)
  3. 3. Danh từ

    Cái dùng để ngăn lại.

    • Nhấc cái chắn lên cho xe qua.
  4. 4. Danh từ

    Lối chơi bài dùng cỗ tổ tôm, cứ hai hoặc ba con cùng loại thì gọi là một chắn, nếu bài đủ chắn cả thì ù.

    • Mê đánh chắn, bỏ cả công việc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026