Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chặt

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Ở trạng thái đã được làm cho bám sát vào nhau không rời, khó tách nhau ra, khó gỡ ra.

    • Khoá chặt cửa.
    • Lạt mềm buộc chặt (tục ngữ).
    • Thắt chặt tình bạn.
    • Siết chặt hàng ngũ.
  2. 2. Tính từ

    Rất khít, không còn kẽ hở nào.

    • Đầm đất cho chặt.
    • Ép chặt.
    • Năng nhặt chặt bị (tục ngữ).
    • Bố cục rất chặt.
  3. 3. Tính từ

    Không để rời khỏi sự theo dõi, không buông lỏng; chặt chẽ.

    • Kiểm soát chặt.
    • Chỉ đạo rất chặt.
  4. 4. Tính từ

    Sít sao, chi li trong sự tính toán, không rộng rãi.

    • Chi tiêu chặt.
  5. 5. Động từ

    Làm đứt ngang ra bằng cách dùng dao, hoặc nói chung vật có lưỡi sắc, giáng mạnh xuống.

    • Chặt cành cây.
    • Chặt tre chẻ lạt.
    • Chặt xiềng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026