Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chắt

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Lấy bớt một ít nước ở vật có lẫn chất lỏng.

    • Chắt nước cơm.
  2. 2. Động từ

    Rót, đổ nước.

    • Chắt nước vào ấm.
  3. 3. Danh từ

    Người thuộc thế hệ sau cháu của mình; người gọi mình bằng cụ.

    • Thằng chắt.
    • Cụ có chắt rồi đấy!
  4. 4. Danh từ

    Trò chơi của trẻ con, một tay vừa tung vật này vừa hứng vật kia.

    • Đánh chắt.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026