Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chay

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Loài cây cùng họ với mít, quả có múi, ăn được.

    • Rễ chay dùng để ăn trầu.
  2. 2. Danh từ

    Lễ cúng Phật để cầu cho linh hồn người chết được siêu độ.

    • Làm chay bảy bữa tạ lòng.
  3. 3. Danh từ

    Nói ăn không dùng thịt, cá và các chế phẩm từ thịt, cá.

    • Ăn mặn nói ngay hơn ăn chay nói dối
  4. 4. Danh từ

    Nói cấy không có phân.

    • Cấy chay
  5. 5. Danh từ

    Nói dạy học không có thí nghiệm.

    • Dạy chay
  6. 6. Danh từ

    Suông, không có ăn uống (thtục).

    • Chầu hát chay.
  7. 7. Danh từ

    Tt, trgt.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026