Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chảy

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Bị rò, thủng nên rỉ, chảy nước ra ngoài.

    • Thùng chảy.
    • Nồi chảy.
  2. 2. Động từ

    Di chuyển thành luồng, dòng.

    • Dòng nước chảy xiết.
    • Nước chảy bèo trôi. (tục ngữ)
  3. 3. Động từ

    Ứa ra, thoát ra thành giọt, thành dòng.

    • Chảy nước mắt.
    • Máu chảy ruột mềm. (tục ngữ)
  4. 4. Động từ

    Tan, nhão ra.

    • Đá chảy hết nước.
    • Kem chảy ra.
    • Sáp chảy.
  5. 5. Động từ

    Dãn dài ra, trễ xuống.

    • Chiếc áo chảy.
    • Hai má chảy xuống.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026