Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chạy

Nghĩa

  1. 1. Động từ người

    Di chuyển nhanh đến nơi khác, không kể bằng cách gì.

    • Chạy xe lên thành phố (đi bằng xe).
    • Chạy vội ra chợ mua ít thức ăn.
  2. 2. Động từ người, động vật

    Di chuyển thân thể bằng những bước nhanh, mạnh và liên tiếp.

    • Chạy một mạch về nhà.
    • Đi nhanh như chạy.
  3. 3. Động từ

    Mang và chuyển đi nhanh (nói về công văn, thư từ)

    • Liên lạc chạy công văn hoả tốc.
    • Chạy thư từ.
  4. 4. Động từ

    Nhanh chóng tránh trước đi điều gì không hay, thường bằng cách chạy hoặc chuyển đi nơi khác.

    • Chạy lụt.
    • Chạy con mã (trong cờ tướng).
    • Mưa ập xuống, không kịp chạy các thứ phơi ở sân.
  5. 5. Động từ phương tiện giao thông

    Di chuyển nhanh đến nơi khác trên một bề mặt.

    • Tàu chạy trên đường sắt.
    • Thuyền chạy dưới sông.
  6. 6. Động từ

    Chịu bỏ dở, không theo đuổi đến cùng.

    • các thầy lang đều chạy, vì bệnh đã quá nặng
  7. 7. Động từ

    Khẩn trương tìm kiếm, lo liệu để mau chóng có được, đạt được cái đang rất cần, rất muốn.

    • Chạy thầy chạy thuốc.
    • Chạy đủ tiền học phí cho con.
    • Chạy theo thành tích.
  8. 8. Động từ

    Điều khiển cho phương tiện, máy móc di chuyển hoặc hoạt động.

    • Làm nghề chạy xe ôm.
    • Chạy máy phát điện.
  9. 9. Động từ

    Điều khiển cho tia X, tia phóng xạ hoặc các thiết bị chuyên dụng tác động đến bộ phận cơ thể để chữa bệnh.

    • Chạy tia tử ngoại.
  10. 10. Động từ

    Nằm trải ra thành dải dài và hẹp.

    • Con đường chạy qua làng.
    • dãy núi chạy dọc theo bờ biển
    • Hàng tít lớn chạy suốt trang báo.
  11. 11. Động từ

    Làm nổi lên thành đường dài để trang trí.

    • Chạy một đường viền.
    • Mép khăn trải bàn được chạy chỉ kim tuyến.
  12. 12. Động từ

    (máy móc hoặc đồ dùng có máy móc) hoạt động, làm việc.

    • Máy chạy thông ca.
    • Đồng hồ chạy chậm.
    • Đài chạy pin (hoạt động bằng pin)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026