Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Do tác động của lửa, toả nhiệt, biến dần thành than, tro.
- Giặc phá không bằng nhà cháy.
- Củi cháy to.
- Trấu cháy âm ỉ
-
2. Động từ
Bốc lên và toả sáng.
- Lửa cháy
-
3. Động từ
Bị đứt mạch điện do dòng điện quá mạnh.
- Bóng đèn bị cháy rồi
-
4. Động từ
Có cảm giác như nóng lên.
- Khát nước đến cháy họng.
- Lửa hoàng hôn như cháy tấm son
-
5. Danh từ
Lớp cơm đóng thành mảng ở đáy nồi khi đun quá lửa.
- Cơm ăn còn có từng lưng, cháy ăn, vợ chồng chẳng biết đói no. (ca dao)
-
6. Danh từ
Xem cá Cháy.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026