Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm cho người ta không còn nhìn thấy được bằng cách dùng một vật ngăn hoặc phủ lên.
- Che miệng cười.
- Mây che khuất Mặt Trăng.
- Vải thưa che mắt thánh (tục ngữ).
-
2. Động từ
Ngăn cho khỏi bị một tác động nào đó từ bên ngoài.
- Phủ vải bạt che mưa.
- Che bụi.
- Gió chiều nào che chiều ấy (tục ngữ).
-
3. Khác hậu tố
Che giấu, che đậy.
-
4. Khác hậu tố
Chở che.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026