Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chế

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nhạo để làm cho xấu hổ, e thẹn.

    • Bị bạn chế.
    • Chế hai đứa lấy nhau.
  2. 2. Động từ

    Rót thêm vào để phát huy tác dụng.

    • Chế thêm dầu.
  3. 3. Động từ

    Làm ra, tạo ra.

    • Chế ra một sản phẩm mới.
  4. 4. Danh từ

    Lời của vua phong thưởng cho công thần, viết theo lối văn tứ lục biền ngẫu, mỗi câu ngắt thành hai đoạn 4-6 hoặc 6-4 và có vế đối ở từng cặp câu.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026