Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Lá chè già mới hái, dùng để nấu nước uống.
- bát nước chè xanh
-
2. Danh từ
Chè sản xuất từ búp chè không ủ lên men; phân biệt với chè đen.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026