Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đánh giá thấp, không cho là phải, là tốt.
- Ai cũng chê nó xấu.
- Cao chê ngỏng, thấp chê lùn, Béo chê béo trục béo tròn, Gầy chê xương sống xương sườn phơi ra.
-
2. Động từ
Bác sĩ chẩn đoán chết (một người bệnh).
- Ông ấy bị bác sĩ chê rồi.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026