Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chèn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Cản lại, ngáng lại, không cho vượt lên.

    • Chèn chiếc xe sau một cách trái phép.
    • Cầu thủ bóng đá chèn nhau.
  2. 2. Động từ

    Giữ chặt lại ở một vị trí cố định bằng cách lèn một vật nào đó vào khe hở.

    • Chôn cọc, chèn đất vào.
    • Chèn bánh xe cho xe khỏi lăn.
  3. 3. Động từ

    Lấp (lò, sau khi đã khai thác khoáng sản) bằng đất đá mang từ nơi khác đến.

    • Chèn lò.
    • Chèn lấp lò.
  4. 4. Động từ

    Đưa thêm kí tự xen vào một vị trí trong đoạn văn bản đã soạn thảo trên máy tính.

  5. 5. Danh từ

    Vật dùng để bánh xe vận tải, thường làm bằng gỗ, hình trụ, đáy tam giác.

    • Chuẩn bị sẵn chèn khi xe lên dốc.
  6. 6. Danh từ

    Thanh hoặc tấm thường bằng gỗ hoặc bêtông cốt thép, dùng để chêm vào khoảng trống giữa vì chống và chu vi đào ban đầu của hầm lò.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026