Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chênh

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Cao thấp khác nhau, không bằng nhau, không ngang nhau.

    • Chênh nhau vài tuổi.
    • Giá hàng chênh nhau nhiều.
  2. 2. Tính từ

    Có một bên cao, một bên thấp, nằm nghiêng so với vị trí bình thường trên một mặt bằng.

    • Bàn kê chênh.
    • Bóng trăng chênh.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026