Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Khoản tiền mà người con gái phải nộp cho làng, khi đi lấy chồng nơi khác, theo lệ cũ.
- Nộp cheo.
- Tiền cheo, tiền cưới.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026