Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chèo

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Dụng cụ để bơi thuyền, làm bằng thanh gỗ dài, đầu trên tròn, đầu dưới rộng bản dần.

    • Mái chèo.
    • Xuôi chèo mát mái.
  2. 2. Danh từ

    Lối hát cổ truyền, bắt nguồn từ dân ca vùng đồng bằng Bắc Bộ.

    • Hát chèo.
    • Diễn chèo.
    • Ăn no rồi lại nằm khoèo, nghe thấy trống chèo bế bụng đi xem. (ca dao)
  3. 3. Động từ

    Dùng chèo gạt nước cho thuyền đi.

    • Chèo thuyền.
    • Chèo đò.
    • Vụng chèo khéo chống. (tục ngữ)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026