Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Hàng dệt trên mặt có những đường xiên từ biên bên này sang biên bên kia.
- Vải chéo.
- Lụa chéo.
-
2. Danh từ
Phần hoặc mảnh nhỏ giới hạn bởi hai cạnh của một góc và một đường.
- Chéo áo.
- Mảnh ruộng chéo.
-
3. Tính từ
Thành hình một đường xiên.
- Cắt chéo tờ giấy.
- Đập chéo bóng.
- Chéo góc.
-
4. Tính từ
Thành hình những đường xiên cắt nhau.
- Đường đi lối lại chéo nhau như mắc cửi.
- Đan chéo.
- Bắn chéo cánh sẻ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026