Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chép

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Thứ cá nước ngọt thường còn gọi là cá gáy.

    • Chẳng được con trắm, con chép, cũng được cái tép, cái tôm. (ca dao)
  2. 2. Danh từ

    Làm bài một cách gian lận theo đúng bài của người khác.

    • Bị thầy giáo phạt vì đã chép bài của bạn.
  3. 3. Danh từ

    Đồ dùng bằng sắt, lưỡi mỏng, dùng để xới đất.

    • Dùng cái chép để giẫy cỏ.
  4. 4. Danh từ

    Ghi lại sự việc.

    • Chép sử
  5. 5. Danh từ

    Viết lại đúng theo một bản đã viết đã in hoặc những lời người khác nói.

    • Đôi lời thầy giảng chép loăng quăng (Tế Hanh)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026