Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Chân hoặc tay của động vật có xương sống.
- Hai chi trước của ngựa.
-
2. Danh từ
Đơn vị phân loại sinh học, dưới họ, trên loài.
- Các loài trong cùng một chi.
-
3. Danh từ
Kí hiệu chữ Hán (có cả thảy mười hai) xếp theo thứ tự là Tí, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi, dùng kết hợp với mười can trong lịch pháp cổ truyền của Trung Quốc.
-
4. Danh từ
Ngành trong một họ. Người cùng họ, nhưng khác chi.
-
5. Động từ
Bỏ tiền ra dùng vào việc gì.
- Tiền chi cho sản xuất.
- Tăng thu, giảm chi.
- Khoản ấy để tôi chi.
-
6. Đại từ
Như gì.
- Có cần chi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026