Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chỉ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Dây bằng sợi xe, dài và mảnh, dùng để khâu, thêu, may vá.

    • Mảnh như sợi chỉ.
    • Vết thương đã cắt chỉ.
    • Xe chỉ luồn kim.
  2. 2. Danh từ

    Sợi ngang trên khung cửi hoặc máy dệt; phân biệt với sợi dọc, gọi là canh.

    • Canh tơ chỉ vải.
  3. 3. Danh từ

    Đơn vị đo khối lượng vàng, còn gọi là đồng cân.

    • Một chỉ vàng.
    • Giá ba chỉ.
  4. 4. Danh từ

    Ngón tay.

    • Chỉ tay năm ngón
  5. 5. Danh từ

    Lệnh bằng văn bản của vua, chúa.

  6. 6. Danh từ

    Một loại thước đo cổ của Trung Quốc đời nhà Chu dài 8 tấc.

  7. 7. Động từ

    Làm cho người ta nhìn thấy, nhận ra cái gì, bằng cách hướng tay hoặc vật dùng làm hiệu về phía cái ấy.

    • Công an chỉ đường.
    • Mũi tên chỉ hướng.
    • Kim đồng hồ chỉ năm giờ.
  8. 8. Động từ

    Hướng dẫn hay định hướng để làm hay đạt được một nơi, một việc nào đó. Làm cho biết, cho thấy được điều cần biết để làm việc gì.

    • Chỉ dẫn
    • Chỉ điểm
    • Chỉ rõ khuyết điểm trong công tác.
    • Chỉ cho cách làm ăn.
  9. 9. Động từ

    Nêu cho biết, biểu thị.

    • Câu nói đó không ngầm chỉ một ai cả.
  10. 10. Trạng từ

    Từ biểu thị phạm vi được hạn định, không có gì thêm hoặc không có gì, không có ai khác nữa.

    • Chỉ lo làm tròn nhiệm vụ.
    • Không chỉ vì hôm nay, mà còn vì ngày mai.
    • Chỉ một mình anh ấy ở lại.
  11. 11. Đại từ

    Chị ấy.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026