Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Kim loại mềm, nặng, dễ nóng chảy, dễ kéo thành sợi.
- Nhẹ như bấc, nặng như chì. (tục ngữ)
-
2. Danh từ
Vật nhỏ bằng chì buộc vào lưới đánh cá.
- Mất cả chì lẫn chài. (tục ngữ)
-
3. Tính từ
Có màu xám xanh như màu chì.
- Mặt bủng da chì. (tục ngữ)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026