Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chí

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Gí mạnh vào bằng đầu ngón tay.

    • Chí ngón tay vào trán.
  2. 2. Động từ

    Đến (từ... đến).

    • Từ đầu chí cuối.
    • Chí cốt.
    • Đông chí.
    • Hạ chí.
    • Tự cổ chí kim.
  3. 3. Danh từ

    Ý muốn kiên trì theo đuổi một sự nghiệp, một việc gì tốt đẹp.

    • Nuôi chí lớn.
    • Có chí thì nên.
    • Chí lớn không thành.
    • Chí hướng.
    • Chí khí.
    • Chí nguyện.
    • Chí sĩ.
    • Chí thú.
    • Đắc chí.
    • Đồng chí.
    • Thậm chí.
    • Ý chí.
  4. 4. Trạng từ

    Rất, hết sức.

    • Nói chí phải.
    • Chí lí.
    • Thậm cấp chí nguy.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026